Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2027

Cả tháng có 10 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 4 ngày tốt và 6 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 7 năm 2027

2/75/77/711/713/718/719/723/728/731/7

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch2Tháng 7
Âm lịch28Tháng 5

Thứ sáu

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch5Tháng 7
Âm lịch2Tháng 6

Thứ hai

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Câu Trần hắc đạo
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Minh Đường hoàng đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch7Tháng 7
Âm lịch4Tháng 6

Thứ tư

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh — ngày giao tiết Tiểu Thử
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch11Tháng 7
Âm lịch8Tháng 6

Chủ nhật

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Nên làmCưới hỏiVề nhà mớiKhai trương
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Động thổ, làm nhà, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch13Tháng 7
Âm lịch10Tháng 6

Thứ ba

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch18Tháng 7
Âm lịch15Tháng 6

Chủ nhật

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Nên làmCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
Dương lịch19Tháng 7
Âm lịch16Tháng 6

Thứ hai

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch23Tháng 7
Âm lịch20Tháng 6

Thứ sáu

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành — ngày giao tiết Đại Thử
  • Nên làmCưới hỏiVề nhà mớiKhai trương
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Động thổ, làm nhà, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch28Tháng 7
Âm lịch25Tháng 6

Thứ tư

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch31Tháng 7
Âm lịch28Tháng 6

Thứ bảy

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch

Xem toàn bộ tháng 7 năm 2027 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).