Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2027

Cả tháng có 9 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 1 ngày tốt và 8 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 9 năm 2027

6/98/911/912/915/920/924/925/930/9

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch6Tháng 9
Âm lịch6Tháng 8

Thứ hai

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch8Tháng 9
Âm lịch8Tháng 8

Thứ tư

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp — ngày giao tiết Bạch Lộ
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch11Tháng 9
Âm lịch11Tháng 8

Thứ bảy

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
  • Chu Tước hắc đạo
Dương lịch12Tháng 9
Âm lịch12Tháng 8

Chủ nhật

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcThu
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Ký kết, giao dịch
Dương lịch15Tháng 9
Âm lịch15Tháng 8

Thứ tư

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch20Tháng 9
Âm lịch20Tháng 8

Thứ hai

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch24Tháng 9
Âm lịch24Tháng 8

Thứ sáu

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcThu
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Ký kết, giao dịch
Dương lịch25Tháng 9
Âm lịch25Tháng 8

Thứ bảy

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch30Tháng 9
Âm lịch1Tháng 9

Thứ năm

Thiên Lao hắc đạo

  • Can chingày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Thiên Lao hắc đạo
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Tư Mệnh hoàng đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt

Xem toàn bộ tháng 9 năm 2027 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).