Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt tháng 2 năm 2027

Tháng 2 dương lịch năm 2027 chạy từ 25 tháng 12 đến 23 tháng 1 âm lịch. Cả tháng có 7 ngày tốt, 2 ngày được, 5 ngày thường và 14 ngày nên tránh — xếp hạng chung cho sáu việc lớn.

Ngày tốt trong tháng

1/27/29/214/221/224/226/2

Xem riêng theo việc: ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2027 · ngày tốt về nhà mới, nhập trạch tháng 2 năm 2027.

Muốn lọc theo việc cần làm (cưới hỏi, động thổ, khai trương…) và loại bỏ ngày xung tuổi gia chủ, dùng công cụ xem ngày tốt — cùng một cách tính, thêm phần lọc.

Từng ngày trong tháng 2 năm 2027

Dương lịch1Tháng 2
Âm lịch25Tháng 12

Thứ hai

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • trực Khai
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch2Tháng 2
Âm lịch26Tháng 12

Thứ ba

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
  • TrựcBế
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Thiên Hình hắc đạo
  • trực Bế
Dương lịch3Tháng 2
Âm lịch27Tháng 12

Thứ tư

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
  • TrựcKiến
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Chu Tước hắc đạo
  • trực Kiến
  • Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Dương lịch4Tháng 2
Âm lịch28Tháng 12

Thứ năm

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
  • TrựcKiến — ngày giao tiết Lập Xuân
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • trực Kiến
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Thiên Hình hắc đạo
Dương lịch5Tháng 2
Âm lịch29Tháng 12

Thứ sáu

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Trừ
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Chu Tước hắc đạo
Dương lịch6Tháng 2
Âm lịch1Tháng 1

Thứ bảy

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcMãn
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • trực Mãn
Dương lịch7Tháng 2
Âm lịch2Tháng 1

Chủ nhật

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Nên làmCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Bình
Dương lịch8Tháng 2
Âm lịch3Tháng 1

Thứ hai

Bạch Hổ hắc đạo

  • Can chingày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Bạch Hổ hắc đạo
  • trực Định
  • Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Dương lịch9Tháng 2
Âm lịch4Tháng 1

Thứ ba

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • trực Chấp
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch10Tháng 2
Âm lịch5Tháng 1

Thứ tư

Thiên Lao hắc đạo

  • Can chingày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcPhá
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Thiên Lao hắc đạo
  • trực Phá
  • Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Dương lịch11Tháng 2
Âm lịch6Tháng 1

Thứ năm

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcNguy
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Nguyên Vũ hắc đạo
  • trực Nguy
Dương lịch12Tháng 2
Âm lịch7Tháng 1

Thứ sáu

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • trực Thành
  • Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Dương lịch13Tháng 2
Âm lịch8Tháng 1

Thứ bảy

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcThu
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày thường
Xem chi tiết
  • Câu Trần hắc đạo
  • trực Thu
Dương lịch14Tháng 2
Âm lịch9Tháng 1

Chủ nhật

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • trực Khai
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch15Tháng 2
Âm lịch10Tháng 1

Thứ hai

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcBế
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • trực Bế
Dương lịch16Tháng 2
Âm lịch11Tháng 1

Thứ ba

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày thường
Xem chi tiết
  • Thiên Hình hắc đạo
  • trực Kiến
Dương lịch17Tháng 2
Âm lịch12Tháng 1

Thứ tư

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcTrừ
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày thường
Xem chi tiết
  • Chu Tước hắc đạo
  • trực Trừ
Dương lịch18Tháng 2
Âm lịch13Tháng 1

Thứ năm

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcMãn
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • trực Mãn
  • Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
  • Dương Công Kỵ — một trong 13 ngày Dương Công kỵ nhật của năm
Dương lịch19Tháng 2
Âm lịch14Tháng 1

Thứ sáu

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình — ngày giao tiết Vũ Thủy
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Bình
  • Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Dương lịch20Tháng 2
Âm lịch15Tháng 1

Thứ bảy

Bạch Hổ hắc đạo

  • Can chingày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày thường
Xem chi tiết
  • Bạch Hổ hắc đạo
  • trực Định
Dương lịch21Tháng 2
Âm lịch16Tháng 1

Chủ nhật

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • trực Chấp
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch22Tháng 2
Âm lịch17Tháng 1

Thứ hai

Thiên Lao hắc đạo

  • Can chingày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcPhá
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Thiên Lao hắc đạo
  • trực Phá
Dương lịch23Tháng 2
Âm lịch18Tháng 1

Thứ ba

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcNguy
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Nguyên Vũ hắc đạo
  • trực Nguy
  • Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Dương lịch24Tháng 2
Âm lịch19Tháng 1

Thứ tư

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Nên làmCưới hỏiVề nhà mớiKhai trương
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • trực Thành
  • Tạm được: Động thổ, làm nhà, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch25Tháng 2
Âm lịch20Tháng 1

Thứ năm

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcThu
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày thường
Xem chi tiết
  • Câu Trần hắc đạo
  • trực Thu
Dương lịch26Tháng 2
Âm lịch21Tháng 1

Thứ sáu

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • trực Khai
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch27Tháng 2
Âm lịch22Tháng 1

Thứ bảy

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcBế
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • trực Bế
  • Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Dương lịch28Tháng 2
Âm lịch23Tháng 1

Chủ nhật

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
  • Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Nên tránh
Xem chi tiết
  • Thiên Hình hắc đạo
  • trực Kiến
  • Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"