Lịch ngày tốt
Ngày tốt tháng 6 năm 2027
Tháng 6 dương lịch năm 2027 chạy từ 27 tháng 4 đến 26 tháng 5 âm lịch. Cả tháng có 2 ngày tốt, 10 ngày được, 4 ngày thường và 14 ngày nên tránh — xếp hạng chung cho sáu việc lớn.
Ngày tốt trong tháng
Xem riêng theo việc: ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2027 · ngày tốt về nhà mới, nhập trạch tháng 6 năm 2027.
Muốn lọc theo việc cần làm (cưới hỏi, động thổ, khai trương…) và loại bỏ ngày xung tuổi gia chủ, dùng công cụ xem ngày tốt — cùng một cách tính, thêm phần lọc.
Từng ngày trong tháng 6 năm 2027
Thứ ba
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Tân Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
- TrựcPhá
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- trực Phá
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ tư
Bạch Hổ hắc đạo
- Can chingày Nhâm Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
- TrựcNguy
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Bạch Hổ hắc đạo
- trực Nguy
Thứ năm
Ngọc Đường hoàng đạo
- Can chingày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Nên làmCưới hỏiVề nhà mớiKhai trương
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Ngọc Đường hoàng đạo
- trực Thành
- Tạm được: Động thổ, làm nhà, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ sáu
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
- TrựcThu
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Thu
Thứ bảy
Ngọc Đường hoàng đạo
- Can chingày Ất Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Ngọc Đường hoàng đạo
- trực Khai
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
- lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Nguyên Vũ hắc đạo
Chủ nhật
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai — ngày giao tiết Mang Chủng
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Khai
- Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
Thứ hai
Nguyên Vũ hắc đạo
- Can chingày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcBế
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Nguyên Vũ hắc đạo
- trực Bế
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ ba
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcKiến
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Kiến
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ tư
Câu Trần hắc đạo
- Can chingày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcTrừ
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Câu Trần hắc đạo
- trực Trừ
- Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
- Dương Công Kỵ — một trong 13 ngày Dương Công kỵ nhật của năm
Thứ năm
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcMãn
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- trực Mãn
Thứ sáu
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcBình
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- trực Bình
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ bảy
Thiên Hình hắc đạo
- Can chingày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcĐịnh
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thiên Hình hắc đạo
- trực Định
Chủ nhật
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcChấp
- Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Chu Tước hắc đạo
- trực Chấp
- Tạm được: Động thổ, làm nhà
Thứ hai
Kim Quỹ hoàng đạo
- Can chingày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcPhá
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Quỹ hoàng đạo
- trực Phá
Thứ ba
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcNguy
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- trực Nguy
Thứ tư
Bạch Hổ hắc đạo
- Can chingày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Bạch Hổ hắc đạo
- trực Thành
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
Thứ năm
Ngọc Đường hoàng đạo
- Can chingày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcThu
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Ngọc Đường hoàng đạo
- trực Thu
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ sáu
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Khai
- Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Thứ bảy
Nguyên Vũ hắc đạo
- Can chingày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcBế
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Nguyên Vũ hắc đạo
- trực Bế
Chủ nhật
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcKiến
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Kiến
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ hai
Câu Trần hắc đạo
- Can chingày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcTrừ — ngày giao tiết Hạ Chí
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Câu Trần hắc đạo
- trực Trừ
Thứ ba
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcMãn
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- trực Mãn
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ tư
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcBình
- Nên làmCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- trực Bình
Thứ năm
Thiên Hình hắc đạo
- Can chingày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcĐịnh
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thiên Hình hắc đạo
- trực Định
Thứ sáu
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcChấp
- Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Chu Tước hắc đạo
- trực Chấp
- Tạm được: Động thổ, làm nhà
Thứ bảy
Kim Quỹ hoàng đạo
- Can chingày Bính Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcPhá
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Quỹ hoàng đạo
- trực Phá
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Chủ nhật
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcNguy
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- trực Nguy
- Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Thứ hai
Bạch Hổ hắc đạo
- Can chingày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Bạch Hổ hắc đạo
- trực Thành
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
Thứ ba
Ngọc Đường hoàng đạo
- Can chingày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcThu
- Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Ngọc Đường hoàng đạo
- trực Thu
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Ký kết, giao dịch
Thứ tư
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Khai
- Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
