Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2028

Cả tháng có 10 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 0 ngày tốt và 10 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 1 năm 2028

2/16/18/113/120/121/125/126/127/129/1

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch2Tháng 1
Âm lịch6Tháng 12

Chủ nhật

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Thiên Hình hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch6Tháng 1
Âm lịch10Tháng 12

Thứ năm

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcTrừ — ngày giao tiết Tiểu Hàn
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch8Tháng 1
Âm lịch12Tháng 12

Thứ bảy

Bạch Hổ hắc đạo

  • Can chingày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Bạch Hổ hắc đạo
Dương lịch13Tháng 1
Âm lịch17Tháng 12

Thứ năm

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
  • Câu Trần hắc đạo
Dương lịch20Tháng 1
Âm lịch24Tháng 12

Thứ năm

Bạch Hổ hắc đạo

  • Can chingày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình — ngày giao tiết Đại Hàn
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Bạch Hổ hắc đạo
Dương lịch21Tháng 1
Âm lịch25Tháng 12

Thứ sáu

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch25Tháng 1
Âm lịch29Tháng 12

Thứ ba

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
  • Câu Trần hắc đạo
Dương lịch26Tháng 1
Âm lịch1Tháng 1

Thứ tư

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
  • TrựcThu
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Ký kết, giao dịch
Dương lịch27Tháng 1
Âm lịch2Tháng 1

Thứ năm

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Câu Trần hắc đạo
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Minh Đường hoàng đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch29Tháng 1
Âm lịch4Tháng 1

Thứ bảy

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Chu Tước hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt

Xem toàn bộ tháng 1 năm 2028 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).