Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2026

Cả tháng có 9 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 3 ngày tốt và 6 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 10 năm 2026

5/108/1011/1013/1018/1019/1025/1028/1030/10

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch5Tháng 10
Âm lịch25Tháng 8

Thứ hai

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcBình
  • Nên làmCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
Dương lịch8Tháng 10
Âm lịch28Tháng 8

Thứ năm

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcChấp — ngày giao tiết Hàn Lộ
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Câu Trần hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch11Tháng 10
Âm lịch2Tháng 9

Chủ nhật

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
  • Thiên Hình hắc đạo
Dương lịch13Tháng 10
Âm lịch4Tháng 9

Thứ ba

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch18Tháng 10
Âm lịch9Tháng 9

Chủ nhật

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Nguyên Vũ hắc đạo
Dương lịch19Tháng 10
Âm lịch10Tháng 9

Thứ hai

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch25Tháng 10
Âm lịch16Tháng 9

Chủ nhật

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch28Tháng 10
Âm lịch19Tháng 9

Thứ tư

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch30Tháng 10
Âm lịch21Tháng 9

Thứ sáu

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Nguyên Vũ hắc đạo

Xem toàn bộ tháng 10 năm 2026 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).