Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2026

Cả tháng có 9 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 3 ngày tốt và 6 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 9 năm 2026

5/99/911/916/918/920/925/929/930/9

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch5Tháng 9
Âm lịch24Tháng 7

Thứ bảy

Bạch Hổ hắc đạo

  • Can chingày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Bạch Hổ hắc đạo
Dương lịch9Tháng 9
Âm lịch28Tháng 7

Thứ tư

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Bính Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Thiên Lao hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch11Tháng 9
Âm lịch1Tháng 8

Thứ sáu

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcBình
  • Nên làmCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
Dương lịch16Tháng 9
Âm lịch6Tháng 8

Thứ tư

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
  • Chu Tước hắc đạo
Dương lịch18Tháng 9
Âm lịch8Tháng 8

Thứ sáu

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch20Tháng 9
Âm lịch10Tháng 8

Chủ nhật

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch25Tháng 9
Âm lịch15Tháng 8

Thứ sáu

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch29Tháng 9
Âm lịch19Tháng 8

Thứ ba

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcThu
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Ký kết, giao dịch
Dương lịch30Tháng 9
Âm lịch20Tháng 8

Thứ tư

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch

Xem toàn bộ tháng 9 năm 2026 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).