Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2027

Cả tháng có 11 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 1 ngày tốt và 10 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 11 năm 2027

1/113/116/117/119/1112/1114/1116/1121/1126/1129/11

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch1Tháng 11
Âm lịch4Tháng 10

Thứ hai

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Giáp Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Thiên Hình hắc đạo
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Kim Quỹ hoàng đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch3Tháng 11
Âm lịch6Tháng 10

Thứ tư

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Bạch Hổ hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch6Tháng 11
Âm lịch9Tháng 10

Thứ bảy

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Nguyên Vũ hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch7Tháng 11
Âm lịch10Tháng 10

Chủ nhật

Thiên Lao hắc đạo

  • Can chingày Canh Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình — ngày giao tiết Lập Đông
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Thiên Lao hắc đạo
Dương lịch9Tháng 11
Âm lịch12Tháng 10

Thứ ba

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch12Tháng 11
Âm lịch15Tháng 10

Thứ sáu

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Nên làmCưới hỏiVề nhà mớiKhai trương
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Động thổ, làm nhà, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch14Tháng 11
Âm lịch17Tháng 10

Chủ nhật

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Chu Tước hắc đạo
Dương lịch16Tháng 11
Âm lịch19Tháng 10

Thứ ba

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch21Tháng 11
Âm lịch24Tháng 10

Chủ nhật

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch26Tháng 11
Âm lịch29Tháng 10

Thứ sáu

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Chu Tước hắc đạo
Dương lịch29Tháng 11
Âm lịch2Tháng 11

Thứ hai

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Bạch Hổ hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt

Xem toàn bộ tháng 11 năm 2027 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).