Lịch ngày tốt
Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2028
Cả tháng có 11 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 2 ngày tốt và 9 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.
Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 4 năm 2028
4/45/46/49/411/413/414/418/423/425/428/4
Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.
Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi
Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:
- Trực Bình
- “Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
- Trực Thành
- “Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
- Trực Khai
- “Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu
Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.
Chi tiết từng ngày
Thứ ba
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcBình — ngày giao tiết Thanh Minh
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- trực Bình — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
- Chu Tước hắc đạo
Thứ tư
Kim Quỹ hoàng đạo
- Can chingày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcĐịnh
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Kim Quỹ hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ năm
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcChấp
- Nên làmĐộng thổ, làm nhà
- Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Chủ nhật
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcThành
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- trực Thành — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
- Thiên Lao hắc đạo
Thứ ba
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcKhai
- Nên làmCưới hỏiKhai trương
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Khai — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ năm
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcKiến
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ sáu
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcTrừ
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ ba
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcChấp
- Nên làmĐộng thổ, làm nhà
- Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Chủ nhật
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
- TrựcKhai
- Nên làmCưới hỏiKhai trương
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Khai — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ ba
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
- TrựcKiến
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ sáu
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
- TrựcBình
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- trực Bình — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
- lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Chu Tước hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Xem toàn bộ tháng 4 năm 2028 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).
