Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2028

Cả tháng có 11 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 2 ngày tốt và 9 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 3 năm 2028

4/35/37/310/311/315/316/319/323/327/329/3

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch4Tháng 3
Âm lịch9Tháng 2

Thứ bảy

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Mậu Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcKhai
  • Nên làmCưới hỏiKhai trương
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch5Tháng 3
Âm lịch10Tháng 2

Chủ nhật

Câu Trần hắc đạo

  • Can chingày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcKhai — ngày giao tiết Kinh Trập
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Câu Trần hắc đạo
Dương lịch7Tháng 3
Âm lịch12Tháng 2

Thứ ba

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch10Tháng 3
Âm lịch15Tháng 2

Thứ sáu

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcBình
  • Nên làmCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
Dương lịch11Tháng 3
Âm lịch16Tháng 2

Thứ bảy

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch15Tháng 3
Âm lịch20Tháng 2

Thứ tư

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
  • Nguyên Vũ hắc đạo
Dương lịch16Tháng 3
Âm lịch21Tháng 2

Thứ năm

Tư Mệnh hoàng đạo

  • Can chingày Canh Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcThu
  • Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Tư Mệnh hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Ký kết, giao dịch
Dương lịch19Tháng 3
Âm lịch24Tháng 2

Chủ nhật

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch23Tháng 3
Âm lịch28Tháng 2

Thứ năm

Kim Đường hoàng đạo

  • Can chingày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch27Tháng 3
Âm lịch2Tháng 3

Thứ hai

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
  • TrựcThành
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Nguyên Vũ hắc đạo — hai lối vênh nhau nên không xếp hạng tốt
Dương lịch29Tháng 3
Âm lịch4Tháng 3

Thứ tư

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Nguyên Vũ hắc đạo

Xem toàn bộ tháng 3 năm 2028 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).