Tử Vi Ca

Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2027

Cả tháng có 11 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 1 ngày tốt và 10 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.

Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 5 năm 2027

1/52/54/55/57/515/517/522/524/529/531/5

Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.

Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi

Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:

Trực Bình
“Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
Trực Thành
“Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
Trực Khai
“Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu

Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.

Chi tiết từng ngày

Dương lịch1Tháng 5
Âm lịch25Tháng 3

Thứ bảy

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
  • TrựcKiến
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch2Tháng 5
Âm lịch26Tháng 3

Chủ nhật

Minh Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Sửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Minh Đường hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch4Tháng 5
Âm lịch28Tháng 3

Thứ ba

Chu Tước hắc đạo

  • Can chingày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Chu Tước hắc đạo
Dương lịch5Tháng 5
Âm lịch29Tháng 3

Thứ tư

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
  • TrựcĐịnh
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch7Tháng 5
Âm lịch2Tháng 4

Thứ sáu

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Dương lịch15Tháng 5
Âm lịch10Tháng 4

Thứ bảy

Thanh Long hoàng đạo

  • Can chingày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcTrừ
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Thanh Long hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch17Tháng 5
Âm lịch12Tháng 4

Thứ hai

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Bính Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Thiên Hình hắc đạo
Dương lịch22Tháng 5
Âm lịch17Tháng 4

Thứ bảy

Ngọc Đường hoàng đạo

  • Can chingày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcThành
  • Nên làmCưới hỏiVề nhà mớiKhai trương
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày tốt
Xem chi tiết
  • Ngọc Đường hoàng đạo
  • trực Thành — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Động thổ, làm nhà, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Dương lịch24Tháng 5
Âm lịch19Tháng 4

Thứ hai

Nguyên Vũ hắc đạo

  • Can chingày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcKhai
  • Không nênĐộng thổ, làm nhà
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Khai — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
  • Nguyên Vũ hắc đạo
Dương lịch29Tháng 5
Âm lịch24Tháng 4

Thứ bảy

Thiên Hình hắc đạo

  • Can chingày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcBình
  • Giờ đẹp
    Tý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • trực Bình — hợp cưới hỏi
  • Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
  • Thiên Hình hắc đạo
Dương lịch31Tháng 5
Âm lịch26Tháng 4

Thứ hai

Kim Quỹ hoàng đạo

  • Can chingày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
  • TrựcChấp
  • Nên làmĐộng thổ, làm nhà
  • Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
  • Giờ đẹp
    Dần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Đánh giá Ngày được
Xem chi tiết
  • Kim Quỹ hoàng đạo
  • Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch

Xem toàn bộ tháng 5 năm 2027 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).