Lịch ngày tốt
Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2027
Cả tháng có 11 ngày dùng được cho việc cưới hỏi — trong đó 2 ngày tốt và 9 ngày được. Danh sách dưới đây đã loại ngày phạm trực kỵ, ngày hắc đạo và các ngày kỵ theo lịch; mỗi ngày ghi rõ lý do vì sao chọn.
Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 4 năm 2027
2/44/45/47/48/410/412/417/422/423/427/4
Còn muốn loại thêm ngày xung tuổi gia chủ thì nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt — cùng cách tính, thêm phần lọc theo tuổi.
Vì sao những ngày này hợp việc cưới hỏi
Trong mười hai trực, việc cưới hỏi hợp các trực Bình, Thành, Khai và kỵ các trực Mãn, Phá, Nguy, Bế. Nguyên văn câu nguồn của từng trực hợp:
- Trực Bình
- “Vạn sự đều tốt.” — Sơn Chu
- Trực Thành
- “Nên bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhậm chức, dọn nhà mới, nhưng không nên tố tụng.” — Sơn Chu
- Trực Khai
- “Kết hôn, bắt đầu kinh doanh, bắt đầu công việc mới đều tốt, nhưng đào đất, chôn cất người chết, săn bắn, đẵn gỗ và những công việc không sạch sẽ khác đều rất xấu.” — Sơn Chu
Ngày đạt mức tốt là ngày hoàng đạo theo cả hai lối tính, trực hợp việc, không phạm ngày kỵ; mức được là ngày còn một điểm gợn nhưng vẫn dùng được. Cách xếp hạng đầy đủ ghi ở trang xem ngày tốt.
Chi tiết từng ngày
Thứ sáu
Nguyên Vũ hắc đạo
- Can chingày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- trực Thành — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
- Nguyên Vũ hắc đạo
Chủ nhật
Câu Trần hắc đạo
- Can chingày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- trực Khai — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
- Câu Trần hắc đạo
Thứ hai
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Giáp Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai — ngày giao tiết Thanh Minh
- Nên làmCưới hỏiKhai trương
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- trực Khai — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ tư
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcKiến
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ năm
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcTrừ
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ bảy
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcBình
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- trực Bình — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
- Chu Tước hắc đạo
Thứ hai
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcChấp
- Nên làmĐộng thổ, làm nhà
- Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Thứ bảy
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Nên làmCưới hỏiKhai trương
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Khai — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ năm
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcBình
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- trực Bình — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
- Chu Tước hắc đạo
Thứ sáu
Kim Quỹ hoàng đạo
- Can chingày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcĐịnh
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Kim Quỹ hoàng đạo
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ ba
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- trực Thành — hợp cưới hỏi
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
- Thiên Lao hắc đạo
Xem toàn bộ tháng 4 năm 2027 (cả 30 ngày, xếp hạng chung cho sáu việc).
