Lịch ngày tốt
Ngày tốt tháng 4 năm 2027
Tháng 4 dương lịch năm 2027 chạy từ 25 tháng 2 đến 24 tháng 3 âm lịch. Cả tháng có 3 ngày tốt, 8 ngày được, 1 ngày thường và 18 ngày nên tránh — xếp hạng chung cho sáu việc lớn.
Ngày tốt trong tháng
Xem riêng theo việc: ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2027 · ngày tốt về nhà mới, nhập trạch tháng 4 năm 2027.
Muốn lọc theo việc cần làm (cưới hỏi, động thổ, khai trương…) và loại bỏ ngày xung tuổi gia chủ, dùng công cụ xem ngày tốt — cùng một cách tính, thêm phần lọc.
Từng ngày trong tháng 4 năm 2027
Thứ năm
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcNguy
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Nguy
Thứ sáu
Nguyên Vũ hắc đạo
- Can chingày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Nguyên Vũ hắc đạo
- trực Thành
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
Thứ bảy
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcThu
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Thu
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Chủ nhật
Câu Trần hắc đạo
- Can chingày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Câu Trần hắc đạo
- trực Khai
- Tạm được: Cưới hỏi, Khai trương
Thứ hai
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Giáp Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai — ngày giao tiết Thanh Minh
- Nên làmCưới hỏiKhai trương
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- trực Khai
- Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ ba
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Ất Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
- TrựcBế
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- trực Bế
- lịch Trung Hoa tính theo tháng tiết thì ngày này là Câu Trần hắc đạo
Thứ tư
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcKiến
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- trực Kiến
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ năm
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcTrừ
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- trực Trừ
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ sáu
Thiên Hình hắc đạo
- Can chingày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcMãn
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Thiên Hình hắc đạo
- trực Mãn
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ bảy
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcBình
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Chu Tước hắc đạo
- trực Bình
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Chủ nhật
Kim Quỹ hoàng đạo
- Can chingày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcĐịnh
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Kim Quỹ hoàng đạo
- trực Định
- Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Thứ hai
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcChấp
- Nên làmĐộng thổ, làm nhà
- Không nênVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- trực Chấp
- Tạm được: Cưới hỏi, Ký kết, giao dịch
Thứ ba
Bạch Hổ hắc đạo
- Can chingày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcPhá
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Bạch Hổ hắc đạo
- trực Phá
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ tư
Ngọc Đường hoàng đạo
- Can chingày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcNguy
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Ngọc Đường hoàng đạo
- trực Nguy
Thứ năm
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Thành
- Dương Công Kỵ — một trong 13 ngày Dương Công kỵ nhật của năm
Thứ sáu
Nguyên Vũ hắc đạo
- Can chingày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcThu
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênKhai trươngXuất hành, đi xa
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Nguyên Vũ hắc đạo
- trực Thu
Thứ bảy
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Nên làmCưới hỏiKhai trương
- Không nênĐộng thổ, làm nhà
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Khai
- Tạm được: Về nhà mới, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Chủ nhật
Câu Trần hắc đạo
- Can chingày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcBế
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Câu Trần hắc đạo
- trực Bế
Thứ hai
Thanh Long hoàng đạo
- Can chingày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcKiến
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Thanh Long hoàng đạo
- trực Kiến
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ ba
Minh Đường hoàng đạo
- Can chingày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcTrừ — ngày giao tiết Cốc Vũ
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Minh Đường hoàng đạo
- trực Trừ
- Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Thứ tư
Thiên Hình hắc đạo
- Can chingày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcMãn
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Thiên Hình hắc đạo
- trực Mãn
Thứ năm
Chu Tước hắc đạo
- Can chingày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcBình
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Chu Tước hắc đạo
- trực Bình
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ sáu
Kim Quỹ hoàng đạo
- Can chingày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcĐịnh
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Kim Quỹ hoàng đạo
- trực Định
- Tạm được: Cưới hỏi, Động thổ, làm nhà, Về nhà mới, Khai trương, Xuất hành, đi xa, Ký kết, giao dịch
Thứ bảy
Kim Đường hoàng đạo
- Can chingày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcChấp
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Kim Đường hoàng đạo
- trực Chấp
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Chủ nhật
Bạch Hổ hắc đạo
- Can chingày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcPhá
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hThìn7h–9hTỵ9h–11hThân15h–17hDậu17h–19hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Bạch Hổ hắc đạo
- trực Phá
Thứ hai
Ngọc Đường hoàng đạo
- Can chingày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcNguy
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpSửu1h–3hThìn7h–9hNgọ11h–13hMùi13h–15hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Ngọc Đường hoàng đạo
- trực Nguy
Thứ ba
Thiên Lao hắc đạo
- Can chingày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcThành
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hMão5h–7hNgọ11h–13hThân15h–17hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Thiên Lao hắc đạo
- trực Thành
- Tạm được: Cưới hỏi, Về nhà mới, Khai trương
Thứ tư
Nguyên Vũ hắc đạo
- Can chingày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcThu
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpDần3h–5hMão5h–7hTỵ9h–11hThân15h–17hTuất19h–21hHợi21h–23h
Xem chi tiết
- Nguyên Vũ hắc đạo
- trực Thu
- Tam Nương — mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ năm
Tư Mệnh hoàng đạo
- Can chingày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcKhai
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hSửu1h–3hThìn7h–9hTỵ9h–11hMùi13h–15hTuất19h–21h
Xem chi tiết
- Tư Mệnh hoàng đạo
- trực Khai
- Nguyệt Kỵ — mùng 5, 14, 23 âm lịch — "mùng năm, mười bốn, hai ba, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Thứ sáu
Câu Trần hắc đạo
- Can chingày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
- TrựcBế
- Nên làmkhông hợp việc nào trong sáu việc lớn
- Không nênCưới hỏiĐộng thổ, làm nhàVề nhà mớiKhai trươngXuất hành, đi xaKý kết, giao dịch
- Giờ đẹpTý23h–1hDần3h–5hMão5h–7hNgọ11h–13hMùi13h–15hDậu17h–19h
Xem chi tiết
- Câu Trần hắc đạo
- trực Bế
